TPO - Ngày 29/8, trường ĐH Bách khoa Hà Nội đã công bố quy định điều kiện, ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2016 từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2016 đối với các ngành/ nhóm ngành của Trường.
Theo đó, điều kiện đăng ký xét tuyển gồm:
- Tốt nghiệp THPT; không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt.
- Tổng điểm trung bình của các môn học thuộc tổ hợp 3 môn xét tuyển, tính cho 06 học kỳ THPT từ 20,0 trở lên (Điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của Trường lên đại học).
Ngưỡng điểm đăng ký xét tuyển:
- Đối với ngành/nhóm ngành KT11, KT21, KT22, KT24: Điểm xét ≥ 7,5.
- Đối với ngành/nhóm ngành KT12, KT23, CN2, KT31: Điểm xét ≥ 7,0.
- Đối với các Chương trình tiến tiến TT1 - TT5: Điểm xét ≥ 7,0 và điểm thi môn tiếng Anh ≥ 5,0 hoặc có chứng chỉ tiếng Anh được miễn thi THPT Quốc gia môn Ngoại ngữ.
- Đối với các nhóm ngành khác (không kể các Chương trình đào tạo quốc tế với mã QT21, QT31, QT32 và QT33): Điểm xét ≥ 6,0.
Cách tính điểm xét (ĐX):
Đối với tổ hợp môn xét tuyển không có môn chính:
Đối với tổ hợp môn xét tuyển có môn chính:
|
Mã nhóm ngành |
Các ngành đào tạo |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
KT11 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
200 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh (Toán là Môn thi chính) |
|
KT12 |
Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực) |
750 |
|
|
Kỹ thuật hàng không |
|||
|
Kỹ thuật tàu thủy |
|||
|
KT13 |
Kỹ thuật nhiệt |
150 |
|
|
KT14 |
Kỹ thuật vật liệu |
180 |
|
|
Kỹ thuật vật liệu kim loại |
|||
|
CN1 |
Công nghệ chế tạo máy |
300 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|||
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|||
|
KT21 |
Kỹ thuật điện tử-truyền thông |
450 |
|
|
KT22 |
Kỹ thuật máy tính |
400 |
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
|||
|
Khoa học máy tính |
|||
|
Kỹ thuật phần mềm |
|||
|
Hệ thống thông tin |
|||
|
Công nghệ thông tin |
|||
|
KT23 |
Toán-Tin |
150 |
|
|
Hệ thống thông tin Quản lý (hệ cử nhân) |
|||
|
KT24 |
Kỹ thuật Điện-điện tử |
470 |
|
|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
|||
|
CN2 |
Công nghệ KT Điều khiển và tự động hóa |
400 |
|
|
Công nghệ KT Điện tử-truyền thông |
|||
|
Công nghệ KT Điện-điện tử |
|||
|
Công nghệ thông tin |
|||
|
KT31 |
Công nghệ sinh học |
750 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Hóa, Sinh TOÁN, Hóa, Anh (Toán là Môn thi chính) |
|
Kỹ thuật sinh học |
|||
|
Kỹ thuật hóa học |
|||
|
Công nghệ thực phẩm |
|||
|
Kỹ thuật môi trường |
|||
|
KT32 |
Hóa học (cử nhân) |
50 |
|
|
KT33 |
Kỹ thuật in và truyền thông |
50 |
|
|
CN3 |
Công nghệ thực phẩm |
50 |
|
|
KT41 |
Kỹ thuật dệt |
170 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh (Toán là Môn thi chính) |
|
Công nghệ may |
|||
|
Công nghệ da giầy |
|||
|
KT42 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (cử nhân) |
50 |
|
|
KT51 |
Vật lý kỹ thuật |
120 |
|
|
KT52 |
Kỹ thuật hạt nhân |
100 |
|
|
KQ1 |
Kinh tế công nghiệp |
160 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Quản lý công nghiệp |
|||
|
KQ2 |
Quản trị kinh doanh |
80 |
|
|
KQ3 |
Kế toán |
80 |
|
|
Tài chính-Ngân hàng |
|||
|
TA1 |
Tiếng Anh KHKT và công nghệ |
200 |
Toán, Văn, ANH (Anh là Môn thi chính) |
|
TA2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
|
Các chương trình tiên tiến |
||||
|
Nhóm ngành |
Các ngành đào tạo |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
|
TT1 |
Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử |
120 |
TOÁN, Lý, Hóa TOÁN, Lý, Anh (Toán là Môn thi chính) (Thêm điều kiện về điểm thi môn tiếng Anh xem tại đây) |
|
|
TT2 |
Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử |
80 |
||
|
TT3 |
Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
40 |
||
|
TT4 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh |
50 |
||
|
TT5 |
Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật |
180 |
||
|
Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT |
||||
Các chương trình đào tạo quốc tế
|
Mã xét tuyển |
Tên ngành-chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
QT11 |
Cơ điện tử - NUT (ĐH Nagaoka - Nhật Bản) |
80 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh (Riêng QT13 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp) |
|
QT12 |
Điện tử -Viễn thông - LUH (ĐH Leibniz Hannover - Đức) |
50 |
|
|
QT13 |
Hệ thống thông tin – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp) |
40 |
|
|
QT14 |
Công nghệ thông tin - LTU (ĐH La Trobe – Úc) |
60 |
|
|
QT15 |
Kỹ thuật phần mềm – VUW IT (ĐH Victoria - New Zealand) |
40 |
|
|
QT21 |
Quản trị kinh doanh - VUW (ĐH Victoria - New Zealand) |
60 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh (Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp xét tuyển) |
|
QT31 |
Quản trị kinh doanh – TROY BA (ĐH Troy - Hoa Kỳ) |
40 |
|
|
QT32 |
Khoa học máy tính – TROY - IT (ĐH Troy - Hoa Kỳ) |
40 |
|
|
QT33 |
Quản trị kinh doanh - UPMF (ĐH Pierre Mendes France – Pháp) |
40 |
|
|
QT41 |
Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp(Industrial System Engineering) |
40 |
Chú thích: KT: Kỹ thuật (kỹ sư/cử nhân kỹ thuật), CN: Công nghệ (cử nhân công nghệ), KQ: Cử nhân Kinh tế/Quản lý, QT: Các chương trình đào tạo quốc tế. Chọn vào các mã ngành để biết thêm thông tin về ngành nghề.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét